| Tên sản phẩm: | Chất giảm PPR | Hình dạng: | Bộ giảm tốc |
|---|---|---|---|
| Mã đầu trang: | Tròn | Màu sắc: | Màu xanh lá |
| Thương hiệu: | CR | Nhiệt độ sản xuất: | -40 – +95°C |
Ống giảm áp PPR màu xanh lá cây, áp suất 25, dùng cho hệ thống sưởi/điều hòa không khí.
Giúp kết nối các đường ống hoặc phụ kiện có đường kính khác nhau bằng phương pháp hàn nối ống, tiện lợi, đơn giản, an toàn và thân thiện với môi trường.
| Tính chất vật lý | Đặc trưng Giá trị* | Đơn vị | Phương pháp thử nghiệm | |
| Tỉ trọng | 905 | kg/m3 | ISO 1183 | |
| Tốc độ chảy nóng chảy | (230℃/2,16kg) | 0,25 | g/10 phút | ISO 1133 |
| Ứng suất kéo tại điểm chảy | (50 mm/phút) | 25 | MPa | ISO 527-2 |
| Biến dạng kéo tại điểm chảy | (50 mm/phút) | 10 | % | ISO 527-2 |
| Môđun đàn hồi khi chịu kéo | (1 mm/phút) | 900 | MPa | ISO527 |
| Độ bền va đập Charpy, có khía | (+23℃) | 40 | kJ/m2 | ISO 179/1eA |
| Độ bền va đập Charpy, có khía | (0℃) | 4 | kJ/m2 | ISO 179/1eA |
| Độ bền va đập Charpy, có khía | (-20℃) | 2 | kJ/m2 | ISO 179/1eA |
| Hệ số giãn nở nhiệt tuyến tính trung bình từ 0°C đến 70℃ | 1,5 | *10-4K-1 | DIN 53752 | |
| Độ dẫn nhiệt | 0,24 | WK-1m-1 | Tiêu chuẩn DIN 52612 Phần 1 | |
| Mô tả | d | d1 | D | D1 | L |
| dn25x20 | 20 | 20 | 34 | 28 | 37 |
| an32x20 | 32 | 20 | 43 | 28 | 41 |
| d032x20 | 32 | 20 | 43 | 34 | 53 |
| dn40x20 | 40 | 20 | 53 | 28 | 48 |
| dn40x20 | 40 | 20 | 53 | 34 | 48 |
| dn40x32 | 40 | 32 | 53 | 43 | 63 |
| dn50x20 | 50 | 20 | 67 | 28 | 56 |
| dn50x20 | 50 | 20 | 67 | 34 | 54 |
| an50x32 | 50 | 02 | 67 | 43 | 54 |
| dn50x40 | 50 | 40 | 67 | 43 | 54 |
| dn63x20 | 63 | 20 | 84 | 28 | 68 |
| dn63x20 | 63 | 20 | 84 | 34 | 66 |
| dn63x32 | 63 | 32 | 84 | 43 | 66 |
| dn63x40 | 63 | 40 | 84 | 53 | 66 |
| dn63x50 | 63 | 50 | 84 | 67 | 66 |
| dn75x40 | 75 | 40 | 100 | 53 | 68 |
| dn75x50 | 75 | 50 | 100 | 67 | 74 |
| dn75x63 | 75 | 63 | 100 | 84 | 70 |
| dn90x63 | 90 | 63 | 120 | 84 | 82 |
| dn90x75 | 90 | 75 | 120 | 100 | 83 |
| dn110x63 | 110 | 63 | 148 | 84 | 88 |
| dn110x75 | 110 | 75 | 148 | 100 | 98 |
| dn110x90 | 110 | 90 | 148 | 120 | 95 |
| dn125x110 | 125 | 110 | 150 | 141 | 100 |
| dn160x125 | 180 | 125 | 204 | 150 | 110 |
Mối nối nhiệt hoàn hảo: Kỹ thuật hàn nối ổ cắm độc đáo tạo ra mối nối liền khối, kín nước, chắc chắn như chính đường ống, đảm bảo tính toàn vẹn tối ưu của hệ thống.
Khả năng chịu nhiệt vượt trội: Lý tưởng cho các ứng dụng nước nóng và nước lạnh. Có khả năng chịu được nhiệt độ hoạt động liên tục lên đến 70℃ và nhiệt độ cao hơn trong thời gian ngắn.
Vệ sinh tuyệt vời và độ tinh khiết của nước: Vật liệu trơ ngăn ngừa ăn mòn và đóng cặn, đảm bảo nước uống không có mùi vị, mùi hôi hoặc ô nhiễm, duy trì chất lượng nước cao.
Tuổi thọ cao và độ bền vượt trội: Khả năng chống ăn mòn hóa học và điện hóa tuyệt vời đảm bảo tuổi thọ hơn 50 năm trong điều kiện hoạt động bình thường.
Tiết kiệm năng lượng và cách nhiệt tốt; Độ dẫn nhiệt thấp giúp giảm thiểu thất thoát nhiệt trong đường ống nước nóng, tiết kiệm năng lượng và ngăn ngừa hiện tượng ngưng tụ hơi nước trên bề mặt đường ống nước lạnh.
Trọng lượng nhẹ và dễ lắp đặt: Nhẹ hơn đáng kể so với các tấm kim loại, giúp vận chuyển và lắp đặt nhanh hơn, dễ dàng hơn và tiết kiệm chi phí hơn.
CHUANGRONG sở hữu đội ngũ nhân viên xuất sắc với kinh nghiệm phong phú. Phương châm hoạt động của công ty là Liêm chính, Chuyên nghiệp và Hiệu quả. Công ty đã thiết lập quan hệ kinh doanh với hơn 80 quốc gia và khu vực trong các ngành liên quan, như Hoa Kỳ, Chile, Guyana, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Ả Rập Xê Út, Indonesia, Malaysia, Bangladesh, Mông Cổ, Nga, Châu Phi, v.v.
Vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết sản phẩm và được tư vấn dịch vụ chuyên nghiệp.
Vui lòng gửi email đến: chuangrong@cdchuangrong.comhoặc Điện thoại:+86-28-84319855