Công ty luôn giữ vững triết lý “Trở thành số 1 về chất lượng, dựa trên uy tín và sự đáng tin cậy để phát triển”, sẽ tiếp tục phục vụ tận tâm cho cả khách hàng cũ và mới trong và ngoài nước với sản phẩm Kẹp sửa chữa ống kiểu mở chất lượng cao. Chúng tôi cam kết hợp tác chân thành với quý khách để cùng nhau xây dựng một tương lai tươi sáng!
Công ty luôn giữ vững triết lý “Trở thành số 1 về chất lượng, dựa trên uy tín và sự đáng tin cậy để phát triển”, và sẽ tiếp tục phục vụ tận tâm cho cả khách hàng cũ và mới trong và ngoài nước.Kẹp sửa chữa Trung Quốc và kẹp sửa chữa ốngMỗi sản phẩm đều được làm thủ công tỉ mỉ, chắc chắn sẽ làm bạn hài lòng. Hàng hóa của chúng tôi được giám sát chặt chẽ trong suốt quá trình sản xuất, bởi vì chỉ có chất lượng tốt nhất mới là điều chúng tôi tự tin. Chi phí sản xuất cao nhưng giá cả thấp là cơ hội hợp tác lâu dài. Bạn có thể lựa chọn đa dạng và giá trị của tất cả các loại đều như nhau. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi chúng tôi.
| Vật liệu: | Gang dẻo GGG500-7 HOẶC GGG450-12, ASTM A536 |
| Tiêu chuẩn: | ISO2531, BS EN545, EN598, EN12842, AWWA C110 & C153 |
| Áp lực: | PN10, PN16 |
| Thông số kỹ thuật: | DN50 đến DN600 |
| Loại khớp nối: | Mặt bích, khớp nối kiểu Typon (khớp nối đẩy); Khớp nối kiểu K có gioăng bắt vít |
| Ứng dụng: | Dự án cấp nước, hệ thống thoát nước, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống thủy lợi, đường ống dẫn nước. |
| Bề mặt bên trong: | Vữa xi măng Portland lót, sơn bitum, sơn epoxy, bột |
| Bề mặt bên ngoài: | Sơn epoxy, sơn bitum, lớp phủ bột epoxy |
| Phụ kiện: | Gioăng, bu lông và đai ốc có sẵn theo yêu cầu. |
| Điều tra: | Kiểm tra bởi SGS, BV hoặc bên thứ ba khác |
1) Thông tin sản phẩm
Giúp việc lắp đặt và tháo dỡ thiết bị mặt bích trở nên dễ dàng hơn.
Áp suất làm việc PN10/16/25/40
Nhiệt độ tối đa từ -10℃ đến +70℃
Thích hợp cho nước uống, chất lỏng trung tính và nước thải.
2), Vật liệu
Thân hình:
Gang dẻo mác 500-7/ 450-10 theo tiêu chuẩn ISO 1083 hoặc 70-50-05/65-45-12 theo tiêu chuẩn ASTM A536
Tuyến:
Gang dẻo mác 500-7/ 450-10 theo tiêu chuẩn ISO 1083 hoặc 70-50-05/65-45-12 theo tiêu chuẩn ASTM A536
Gioăng:
Cao su EPDM/SBR/NR theo tiêu chuẩn EN 681.1
BU LÔNG VÀ ĐAI ỐC CHỮ T:
Thép cacbon mác 8.8/6.8/4.8 với lớp phủ dacromet/mạ kẽm
| DN | Ống HDPE | D | k | L | BU LÔNG | |
| KÍCH CỠ | Số lượng | |||||
| 50 | 63 | 165 | 125 | 90 | M16 | 4 |
| 65 | 75 | 185 | 145 | 92 | M16 | 4 |
| 80 | 90 | 185 | 160 | 95 | M16 | 8 |
| 100 | 110 | 220 | 180 | 95 | M16 | 8 |
| 100 | 125 | 250 | 210 | 97 | M16 | 8 |
| 125 | 125 | 250 | 210 | 97 | M16 | 8 |
| 125 | 140 | 250 | 210 | 103 | M16 | 8 |
| 150 | 160 | 285 | 240 | 115 | M20 | 8 |
| 150 | 180 | 285 | 240 | 125 | M20 | 8 |
| 200 | 200 | 340 | 295 | 135 | M20 | 8 |
| 200 | 225 | 340 | 295 | 138 | M20 | 8 |
| 250 | 250 | 400 | 350 | 155 | M20 | 12 |
| 250 | 280 | 400 | 350 | 158 | M20 | 12 |
| 300 | 315 | 455 | 400 | 184 | M20 | 12 |
| 350 | 355 | 455 | 400 | 277 | M20 | 12 |
| 400 | 400 | 565 | 515 | 242 | M24 | 16 |
| 450 | 450 | 450 | 565 | 302 | M24 | 16 |
| 500 | 500 | 715 | 620 | 365 | M24 | 20 |
| 500 | 560 | 715 | 620 | 450 | M24 | 20 |
| 600 | 630 | 840 | 725 | 459 | M27 | 20 |


Công ty luôn giữ vững triết lý “Trở thành số 1 về chất lượng, dựa trên uy tín và sự đáng tin cậy để phát triển”, sẽ tiếp tục phục vụ tận tâm cho cả khách hàng cũ và mới trong và ngoài nước với sản phẩm Kẹp sửa chữa ống kiểu mở chất lượng cao. Chúng tôi cam kết hợp tác chân thành với quý khách để cùng nhau xây dựng một tương lai tươi sáng!
Chất lượng tốtKẹp sửa chữa Trung Quốc và kẹp sửa chữa ốngMỗi sản phẩm đều được làm thủ công tỉ mỉ, chắc chắn sẽ làm bạn hài lòng. Hàng hóa của chúng tôi được giám sát chặt chẽ trong suốt quá trình sản xuất, bởi vì chỉ có chất lượng tốt nhất mới là điều chúng tôi tự tin. Chi phí sản xuất cao nhưng giá cả thấp là cơ hội hợp tác lâu dài. Bạn có thể lựa chọn đa dạng và giá trị của tất cả các loại đều như nhau. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi chúng tôi.