Sự phát triển của chúng tôi dựa trên trang thiết bị hiện đại, đội ngũ nhân tài xuất sắc và lực lượng công nghệ được liên tục củng cố để tạo ra sản phẩm ống thép không gỉ song pha 2205 chất lượng cao, được sản xuất tại nhà máy Trung Quốc và cung cấp rộng rãi với giá cả phải chăng. Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ với chúng tôi. Cảm ơn bạn – Sự hỗ trợ của bạn luôn là nguồn cảm hứng cho chúng tôi.
Sự phát triển của chúng tôi phụ thuộc vào trang thiết bị hiện đại, nhân tài xuất sắc và lực lượng công nghệ được tăng cường liên tục.Ống cuộn thép không gỉ và ống thép không gỉ 310S của Trung QuốcCác giải pháp của chúng tôi được người dùng công nhận và tin tưởng rộng rãi, đáp ứng được nhu cầu kinh tế và xã hội ngày càng phát triển. Chúng tôi hoan nghênh khách hàng cũ và mới từ mọi lĩnh vực liên hệ với chúng tôi để thiết lập mối quan hệ kinh doanh trong tương lai và cùng nhau đạt được thành công!
| Tên sản phẩm: | Ống nhựa polyethylene mật độ cao PE100 HDPE dùng cho hệ thống cấp nước. | Ứng dụng: | Cung cấp nước di động |
|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn: | ISO4427/4437, DIN8074/8075 | Vật liệu: | Chất liệu PE100 nguyên chất 100% |
| Thông số kỹ thuật: | DN20-DN1600 PN16 SDR11 | Màu ống: | Màu đen với sọc xanh dương |
Đặc tính ống HDPE CHUANGRONG DN20-DN1600:
1. Tỷ trọng riêng, g/cm³,20(C): 0,941-0,965
2. LongitudinalReversion,%(110(C)):<=3
3. Thời gian cảm ứng oxy hóa, phút (200(C)):>=20
4. Tỷ lệ mở rộng khi ngắt quãng (%): >= 350
5. Thử nghiệm áp suất thủy lực:
1)20(C),HoopStressis12.4Mpa,100h:NoFailure.
2)80(C),HoopStressis5.5Mpa,165h:NoFailure.
3)80(C),HoopStressis5.0Mpa,1000h:Không thất bại.
Màu sắc hiện có: Màu đen với sọc xanh dương, màu xanh dương hoặc theo yêu cầu.
Phương thức đóng gói: Đóng gói xuất khẩu thông thường.
Ống có đường kính từ 20mm đến 63mm có thể được đóng thành cuộn với chiều dài 50m/100m.
Đường kính ống >63mm, dạng thanh có chiều dài 5,8m/11,8m.
Thời gian sản xuất: Tùy thuộc vào số lượng đặt hàng.
Thông thường khoảng 5 ngày đối với container 20ft, 10 ngày đối với container 40ft.
Khả năng cung ứng: 100.000 tấn/năm
Phương thức thanh toán: Chuyển khoản ngân hàng (T/T), Thư tín dụng trả ngay (L/C at sight), Western Union
Phương thức giao dịch: EXW, FOB, CFR, CIF, DDU
| Ống HDPE dùng cho hệ thống cấp nước | ||||||||||
| Đường kính ngoài danh nghĩa Dn (mm) | Ống PE80 | Ống PE100 | ||||||||
| Độ dày thành danh nghĩa en(mm) | ||||||||||
| PN4 | PN6 | PN8 | PN10 | PN12.5 | PN6 | PN8 | PN10 | PN12.5 | PN16 | |
| SDR33 | SDR21 | SDR17 | SDR13.6 | SDR11 | SDR26 | SDR21 | SDR17 | SDR13.6 | SDR11 | |
| 20 | - | - | - | - | 2.3 | - | - | - | - | 2.3 |
| 25 | - | - | - | 2.3 | 2.3 | - | - | - | 2.3 | 2.3 |
| 32 | - | - | 2.3 | 2.4 | 3.0 | - | - | 2.3 | 2.4 | 3.0 |
| 40 | - | 2.3 | 2.4 | 3.0 | 3.7 | - | 2.3 | 2.4 | 3.0 | 3.7 |
| 50 | 2.3 | 2.4 | 3.0 | 3.7 | 4.6 | 2.3 | 2.4 | 3.0 | 3.7 | 4.6 |
| 63 | 2.4 | 3.0 | 3.8 | 4.7 | 5.8 | 2.4 | 3.0 | 3.8 | 4.7 | 5.8 |
| 75 | 2.6 | 3.6 | 4,5 | 5.6 | 6.8 | 2.9 | 3.6 | 4,5 | 5.6 | 6.8 |
| 90 | 2.8 | 4.3 | 5.4 | 6.7 | 8.2 | 3.5 | 4.3 | 5.4 | 6.7 | 8.2 |
| 110 | 3.4 | 5.3 | 6.6 | 8.1 | 10.0 | 4.2 | 5.3 | 6.6 | 8.1 | 10.0 |
| 125 | 3.8 | 6.0 | 7.4 | 9.2 | 11.4 | 4.8 | 6.0 | 7.4 | 9.2 | 11.4 |
| 140 | 4.3 | 6.7 | 8.3 | 10.3 | 12.7 | 5.4 | 6.7 | 8.3 | 10.3 | 12.7 |
| 160 | 4.9 | 7.7 | 9,5 | 11,8 | 14.6 | 6.2 | 7.7 | 9,5 | 11,8 | 14.6 |
| 180 | 5.5 | 8.6 | 10.7 | 13.3 | 16.4 | 6.9 | 8.6 | 10.7 | 13.3 | 16.4 |
| 200 | 6.2 | 9.6 | 11,9 | 14,7 | 18.2 | 7.7 | 9.6 | 11,9 | 14,7 | 18.2 |
| 225 | 6.9 | 10.8 | 13.4 | 16.6 | 20,5 | 8.6 | 10.8 | 13.4 | 16.6 | 20,5 |
| 250 | 7.7 | 11,9 | 14,8 | 18.4 | 22,7 | 9.6 | 11,9 | 14,8 | 18.4 | 22,7 |
| 280 | 8.6 | 13.4 | 16.6 | 20,6 | 25.4 | 10.7 | 13.4 | 16.6 | 20,6 | 25.4 |
| 315 | 9.7 | 15.0 | 18,7 | 23.2 | 28,6 | 12.1 | 15.0 | 18,7 | 23.2 | 28,6 |
| 355 | 10,9 | 16,9 | 21.1 | 26.1 | 32.2 | 13.6 | 16,9 | 21.1 | 26.1 | 32.2 |
| 400 | 12.3 | 19.1 | 23,7 | 29,4 | 36.3 | 15.3 | 19.1 | 23,7 | 29,4 | 36.3 |
| 450 | 13,8 | 21,5 | 26,7 | 33.1 | 40,9 | 17.2 | 21,5 | 26,7 | 33.1 | 40,9 |
| 500 | 15.3 | 23,9 | 29,7 | 36,8 | 45,4 | 19.1 | 23,9 | 29,7 | 36,8 | 45,4 |
| 560 | 17.2 | 26,7 | 33.2 | 41.2 | 50,8 | 21.4 | 26,7 | 33.2 | 41.2 | 50,8 |
| 630 | 19.3 | 30.0 | 37,4 | 46.3 | 57.2 | 24.1 | 30.0 | 37,4 | 46.3 | 57.2 |
| 710 | 21,8 | 33,9 | 42.1 | 52,2 | 64,5 | 27.2 | 33,9 | 42.1 | 52,2 | 63,6 |
| 800 | 24,5 | 38.1 | 47,4 | 58,8 | 72,7 | 30,6 | 38.1 | 47,4 | 58,8 | 72,7 |
| 900 | 27,6 | 42,9 | 53,3 | 66.2 | 81,8 | 34,4 | 42,9 | 53,3 | 66.2 | 81,8 |
| 1000 | 30,6 | 47,7 | 59,3 | 73,5 | - | 38,2 | 47,7 | 59,3 | 73,5 | - |
| 1200 | 36,4 | 57.1 | 70,6 | - | - | 46.2 | 57.1 | 70,6 | - | - |
Sản phẩm đạt các chứng nhận SO9001-2008, WRAS, BV, SGS, CE, v.v. Tất cả các loại sản phẩm đều được kiểm tra thường xuyên bằng phương pháp thử nghiệm độ kín khí, thử nghiệm tỷ lệ co ngót theo chiều dọc, thử nghiệm khả năng chống nứt do ứng suất nhanh, thử nghiệm độ bền kéo và thử nghiệm chỉ số nóng chảy, nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm hoàn toàn đáp ứng các tiêu chuẩn liên quan từ nguyên liệu thô đến thành phẩm.
Sự phát triển của chúng tôi dựa trên trang thiết bị hiện đại, đội ngũ nhân tài xuất sắc và lực lượng công nghệ được liên tục củng cố để tạo ra sản phẩm ống thép không gỉ song pha 2205 chất lượng cao, được sản xuất tại nhà máy Trung Quốc và cung cấp rộng rãi với giá cả phải chăng. Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ với chúng tôi. Cảm ơn bạn – Sự hỗ trợ của bạn luôn là nguồn cảm hứng cho chúng tôi.
Chất lượng tuyệt vờiỐng cuộn thép không gỉ và ống thép không gỉ 310S của Trung QuốcCác giải pháp của chúng tôi được người dùng công nhận và tin tưởng rộng rãi, đáp ứng được nhu cầu kinh tế và xã hội ngày càng phát triển. Chúng tôi hoan nghênh khách hàng cũ và mới từ mọi lĩnh vực liên hệ với chúng tôi để thiết lập mối quan hệ kinh doanh trong tương lai và cùng nhau đạt được thành công!